N,N-Dimethylacetamide CHROMASOLV™ GC-Headspace tested, ≥99.9% - 44901

Code: 44901
Sản phẩm: 1,3-Dimethyl-2-imidazolidinone
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​/ Honeywell
Code/ đóng gói: 67484-1L | 67484-100ML

► Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất: 1,3-Dimethyl-2-imidazolidinone
CHROMASOLV ™, GC-Headspace thử nghiệm, ≥99,5%​
Tên gọi khác: N,N′-Dimethylethyleneurea; DMEU; DMI
Ứng dụng: Kiểm tra GC-Headspace
Số CAS: 127-19-5
Công thức tuyến tính: CH3CON(CH3)2
Khối lượng phân tử: 87.12 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1737614
Số EC: 204-826-4
Số MDL: MFCD00008686

 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
44901-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Tính phù hợp cho không gian đầu GC Tuân thủ
Khảo nghiệm (GC) min. 99.9 %
Chỉ số khúc xạ (n 20/D) 1.436 - 1.438
Nước (Karl Fischer) max. 0.03 %
Hấp thụ tại 268 nm max. 1.000
Hấp thụ tại 275 nm max. 0.259
Hấp thụ tại 300 nm max. 0.070
Hấp thụ tại 350 nm max. 0.008
Hấp thụ tại 400 nm max. 0.004
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Giới hạn nổ 11.5 %, 160 °F
Mật độ hơi 3 (vs không khí)
Áp suất hơi 4 mmHg ( 38 °C)
Nhiệt độ tự bốc cháy 914 °F
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.437(lit.)
Nhiệt độ sôi 164 - 166 °C
Điểm đóng băng -20 °C
Tỉ trọng 0.94 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm sáng 64 °C