Diethyl ether - 673811

Code: 673811
Sản phẩm:  ​Diethyl ether
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​ / Honeywell
Code/ đóng gói: 673811-1L | 673811-250ML | 673811-200L | 673811-4L | 673811-4X4L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Diethyl ether
Thuốc thử ACS, khan, chứa BHT như chất ức chế, ≥99.0%
Ứng dụng: Thuốc thử ACS, khan, chứa BHT như chất ức chế, ≥99.0%
Tên gọi khác: Ether; Ethyl ether
Số CAS: 60-29-7
Công thức tuyến tính: (CH3CH2)2O
Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1696894
Số EC: 200-467-2
Số MDL: MFCD00011646

Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
673811-1L 1L Chai nhôm Liên hệ
673811-250ML 250ML Chai thủy tinh Liên hệ
673811-200L 200L Thép không gỉ Liên hệ
673811-4L 4L Chai nhôm Liên hệ
673811-4X4L 4X4L Chai nhôm Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Tính đồng nhất (IR) chiếu theo
Thí nghiệm (GC) min. 99.0 %
Chất không bay hơi max. 0.001 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.03 %
Axit chuẩn độ max. 0.0002 meq/g
Peroxides (như H2O2) max. 1 ppm
Ethanol (GC) max. 0.05 %
Hợp chất Cacbonyl (như HCHO) max. 0.001 %
Thí nghiệm BHT (GC) min. 1 ppm
APHA max. 10
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Nhiệt độ tự động hóa 320 °F
Chứa đựng BHT như chất ức chế
Giới hạn nổ 36.5 %
Áp suất hơi nước 8.56 psi ( 20 °C)
Tỉ trọng hơi nước 2.6 (vs air)
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.3530(lit.)
Điểm sôi 34 - 35 °C
Điểm đông lạnh -116 °C
Tỉ trọng 0.71 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm bùng nổ -45 °C
Bậc nguy hiểm 3
Nhóm đóng gói I
UN ID 1155
Phân loại GHS Dễ cháy, Có hại
Từ tín hiệu Nguy hiểm
Những câu lệnh nguy hiểm H336
H302
H224
Những câu lệnh phòng ngừa P243
P260
P280