Cesium iodide ≥99.9995% - 16722

Code: 16722
Sản phẩm: Cesium iodide​
Hãng sản xuất: Fluka​/ Honeywell
Code/ đóng gói: 16722-25G

► Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất: Cesium iodide
TraceSELECT ™, ≥99.9995%
Ứng dụng: ≥99.9995% 
Số CAS: 7789-17-5
Công thức tuyến tính: CsI
Khối lượng phân tử: 259.81 g/mol
Số EC: 232-145-2
Số MDL: MFCD00010962
  
 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
16722-25G 25G Chai thủy tinh Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Nhôm (Al) max. 0.02 ppm
Arsenic (As) max. 0.05 ppm
Bari (Ba) max. 0.1 ppm
Beri (Be) max. 0.005 ppm
Canxi (Ca) max. 0.1 ppm
Cadmium (Cd) max. 0.02 ppm
Cerium (Ce) max. 0.01 ppm
Coban (Co) max. 0.005 ppm
Crôm (Cr) max. 0.01 ppm
Đồng (Cu) max. 0.005 ppm
Dysprosium (Dy) max. 0.01 ppm
Erbium (Er) max. 0.01 ppm
Europium (Eu) max. 0.01 ppm
Sắt (Fe) max. 0.05 ppm
Gallium (Ga) max. 0.005 ppm
Gadolinium (Gd) max. 0.01 ppm
Thủy ngân (Hg) max. 10 ppb
Holmium (Ho) max. 0.01 ppm
Indium (In) max. 0.005 ppm
Iridium (Ir) max. 0.5 ppm
Kali (K) max. 0.5 ppm
Lanthanum (La) max. 0.01 ppm
Liti (Li) max. 0.1 ppm
Lutetium (Lu) max. 0.01 ppm
Magiê (Mg) max. 0.05 ppm
Mangan(Mn) max. 0.01 ppm
Molíp đen (Mo) max. 0.01 ppm
Natri (Na) max. 0.2 ppm
Neodymium (nd) max. 0.01 ppm
Niken (Ni) max. 0.01 ppm
Chì (Pb) max. 0.01 ppm
Palladium (Pd) max. 0.5 ppm
Praseodymium (Pr) max. 0.01 ppm
Platinum (Pt) max. 0.5 ppm
Rubidium (Rb) max. 0.1 ppm
Rhodium (Rh) max. 0.5 ppm
Ruthenium (Ru) max. 0.5 ppm
Antimony (Sb) max. 0.05 ppm
Scandium (Sc) max. 0.01 ppm
Samarium (Sm) max. 0.01 ppm
Strontium (Sr) max. 0.05 ppm
Terbium (Tb) max. 0.01 ppm
Thorium (Th) max. 0.01 ppm
Titanium (Ti) max. 0.01 ppm
Thulium (Tm) max. 0.01 ppm
Uran (U) max. 0.01 ppm
Vanadium (V) max. 0.01 ppm
Yttrium (Y) max. 0.01 ppm
Ytterbium (Yb) max. 0.01 ppm
Kẽm (Zn) max. 0.1 ppm
Tổng S (như SO4) max. 10 ppm
Bromide, clorua (như Cl) max. 100 ppm
Phốt phát (PO4) max. 10 ppm
Iodate (IO3) max. 2 ppm
Tổng số N max. 10 ppm
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Điểm sôi 1,280 °C
Điểm đóng băng 628 °C
Tỉ trọng 4.51 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN