Pentane CHROMASOLV™, for HPLC, ≥99.0% - 34956

Code: 34956
Sản phẩm: Pentane​
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​/ Honeywell
Code/ đóng gói: 34956-18L | 34956-1L | 34956-6X1L | 34956-2.5L | 34956-4X2.5L 

► Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất: Pentane​
CHROMASOLV™, cho HPLC, ≥99.0%
Ứng dụng: Cho HPLC
Số CAS: 109-66-0
Khối lượng phân tử: 72.15 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 969132
Số MDL: MFCD00009498 

  
 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
34956-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
34956-2.5L 2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
34956-4X2.5L 4X2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
34956-6X1L 6X1L Chai thủy tinh Liên hệ
34956-18L 18L Bình chứa thép không gỉ Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Khảo nghiệm (GC) min. 99.0 %
Phổ IR Tuân thủ
Chỉ số khúc xạ (n 20/D) 1.356 - 1.360
Chất không bay hơi max. 0.0005 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.005 %
Axit tự do (như CH3COOH) max. 0.0005 %
Huỳnh quang (chinin) tại 254 nm max. 1.0 ppb
Huỳnh quang (chinin) tại 365 nm max. 1.0 ppb
Hấp thụ tại 250 nm max. 0.004
Hấp thụ tại 230 nm max. 0.02
Hấp thụ tại 220 nm max. 0.07
Hấp thụ tại 210 nm max. 0.20
Hấp thụ tại 200 nm max. 0.70
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất  Giá trị
Mật độ hơi 2.48 (vs không khí)
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.358(lit.)
Giới hạn nổ ~8.3 %
Nhiệt độ tưh bốc cháy 500 °F
Nhiệt độ sôi 36 - 37 °C
Điểm đóng băng -131 °C
Tỉ trọng 0.631 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm sáng < -35 °C
Hazard Class 3
Nhóm gói II
UN ID 1265