Ethyl acetate CHROMASOLV™ for pesticide residue analysis, ≥99.9% - 31063

Code: 31063
Sản phẩm: Ethyl acetate​
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​/ Honeywell
Code/ đóng gói: 31063-1L | 31063-2.5L |  31063-4X2.5L | 31063-7L | 31063-45L | 31063-18L

► Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất: Ethyl acetate​
CHROMASOLV ™, để phân tích dư lượng thuốc trừ sâu
Ứng dụng: Phân tích dư lượng thuốc trừ sâu
Số CAS: 141-78-6
Công thức tuyến tính: CH3COOC2H5
Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol
Số EC:  205-500-4


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
31063-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
31063-2.5L 2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
31063-4X2.5L 4X2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
31063-7L 7L Bình chứa thép không gỉ Liên hệ
31063-45L 45L Thùng chứa thép không gỉ Liên hệ
31063-18L 18L Bình chứa thép không gỉ Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Khảo nghiệm (GC) min. 99.9 %
Chất không bay hơi max. 0.0005 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.02 %
Phù hợp cho phân tích dư lượng max. 5 ng/l
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Nhiệt độ tự bốc cháy 801 °F
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.3720(lit.)
Giới hạn nổ 2.2-11.5 %, 38 °F
Mật độ hơi 3 (20 °C, vs không khí)
Áp suất hơi 73 mmHg ( 20 °C)
Nhiệt độ sôi 77 °C
Điểm đóng băng -84 °C
Tỉ trọng 0.901 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm sáng -4 °C
Hazard Class 3
Nhóm gói II
UN ID 1173