Dichloromethane - 494453

Code: 494453
Sản phẩm:  ​Dichloromethane
Hãng sản xuất: BURDICK & JACKSON​ / Honeywell
Code/ đóng gói: 494453-1L | 494453-2L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Dichloromethane
Lớp công nghê sinh học, 99.9%, chưa 40-150 ppm amylene như chất ổn định
Ứng dụng: 99.9%, chưa 40-150 ppm amylene như chất ổn định
Tên gọi khác: Methylene Chloride, DCM
Số CAS: 75-09-2
Công thức tuyến tính: CH2Cl2
Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1730800
Số EC: 200-838-9
Số MDL: MFCD00000881


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
494453-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
494453-2L 2L Chai thủy tinh Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Tính đồng nhất (IR) chiếu theo
Thí nghiệm(GC) min. 99.85 %
Chất không bay hơi max. 0.0003 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.002 %
2-methyl-2-buten (GC) 40 - 150 ppm
Hấp thụ ở 400 nm max. 0.01
Hấp thụ ở 340 nm max. 0.01
Hấp thụ ở 260 nm max. 0.02
Hấp thụ ở 250 nm max. 0.05
Hấp thụ ở 240 nm max. 0.20
Hấp thụ ở 235 nm max. 1.0
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Áp suất hơi nước 6.83 psi ( 20 °C)
Nhiệt độ tự động hóa 1223 °F
Tỉ trọng hơi nước 2.9 (vs air)
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.424(lit.)
Chứa đựng 40-150 ppm amylene như chất ổn định
Giới hạn nổ 22 %
Điểm sôi 39 - 41 °C
Điểm đông lạnh -97 °C
Tỉ trọng 1.32 - 1.33 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Bậc nguy hiểm 6.1
Nhóm đóng gói III
UN ID 1593
Phân loại GHS Có hại, Nguy hiểm sức khỏe
Từ tín hiệu Cảnh báo
Những câu lệnh nguy hiểm H315
H319
H336
H351
Những câu lệnh phòng ngừa P260
P280