Dichloromethane - 65794

Code: 65794
Sản phẩm:  ​Dichloromethane
Hãng sản xuất: BURDICK & JACKSON​ / Honeywell
Code/ đóng gói:  65794-2.5L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Dichloromethane
Cực kì tinh khiết, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích von Dược điển thuốc thử Châu Âu, ổn định
Tên gọi khác: Methylene Chloride, DCM
Số CAS: 75-09-2
Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1730800
Số MDL: MFCD00000881


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
65794-2.5L 2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Thí nghiệm (GC) min. 99 %
Tỉ trọng (D 20/20) 1.320 - 1.330
Chỉ số khúc xạ (n 20/D) 1.423 - 1.425
Chất không bay hơi max. 20 ppm
Nước (Karl Fischer) max. 0.02 %
Axit tự do (như HCl) max. 0.001 %
Kim loại nặng (như Pb) max. 1 ppm
Clo tự do (Cl) max. 0.0001 %
Clo (Cl) max. 0.0003 %
Phản ứng với H2SO4 chiếu theo
Ethanol (GC) max. 0.01 Vol.%
Methanol (GC) max. 0.02 Vol.%
2-methyl-2-buten (GC) 10 - 60 Vol.ppm
Tetrachlorocarbon (GC) max. 10 Vol.ppm
CHCl3 (GC) max. 50 Vol.ppm
Ethanol, 2-Methylbut-2-en + Tạp chất dễ bay hơi chiếu theo
Tạp chấy(GC) toàn bộ ngoài chất ổn định max. 0.1 Vol.%
Dung môi dư chiếu theo
Dạng của chất chiếu theo
Tính đồng nhất (IR) chiếu theo
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Điểm sôi 39 - 41 °C
Điểm đông lạnh -97 °C
Tỉ trọng 1.32 - 1.33 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Bậc nguy hiểm 6.1
Nhóm đóng gói III
UN ID 1593
Phân loại GHS Có hại, Nguy hiểm sức khỏe
Từ tín hiệu Cảnh báo
Những câu lệnh nguy hiểm H315
H319
H336
H351
Những câu lệnh phòng ngừa P260
P280