Diethyl ether - 24004

Code: 24004
Sản phẩm: Diethyl ether
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​ / Honeywell
Code/ đóng gói: 24004-2.5L-ALU | 24004-25L | 24004-135KG | 24004-130G | 24004-6X130G | 24004-18L | 24004-45L | 24004-240L | 24004-1L | 24004-6X1L | 24004-2.5L | 24004-4X2.5L | 24004-5L | 24004-4X5L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Diethyl ether
Puriss., đáp ứng đặc điểm của kỹ thuật phân tích BP, Ph. Eur., ≥99.5% (GC)
Ứng dụng: đáp ứng đặc điểm của kỹ thuật phân tích BP, Ph. Eur., ≥99.5% (GC)
Tên gọi khác: Ether; Ethyl ether
Số CAS: 60-29-7
Công thức tuyến tính: (CH3CH2)2O
Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1696894
Số EC: 200-467-2
Số MDL: MFCD00011646


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
24004-2.5L-ALU 2.5L-ALU Chai nhôm Liên hệ
24004-25L 25L Thép không gỉ Liên hệ
24004-135KG 135KG thùng kim loại Liên hệ
24004-130G 130G Chai thủy tinh Liên hệ
24004-6X130G 6X130G Chai thủy tinh Liên hệ
24004-18L 18L Thép chống gỉ có thể tái chế được Liên hệ
24004-45L 45L Thép không gỉ Liên hệ
24004-240L 240L thùng kim loại Liên hệ
24004-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
24004-6X1L 6X1L Chai thủy tinh Liên hệ
24004-2.5L 2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
24004-4X2.5L 4X2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
24004-5L 5L Chai nhôm Liên hệ
24004-4X5L 4X5L Chai nhôm Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Tính đồng nhất A,B chiếu theo
Thí nghiệm (GC) min. 99.5 %
Phạm vi sôi 34,0 - 35,0 °C
Tỉ trọng (D 20/20) 0.714 - 0.716
Chất không bay hơi max. 0.002 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.2 %
Axit tự do (như CH3COOH) max. 0.002 %
Aldehydes chiếu theo
Peroxides (như H2O2) max. 0.0002 %
Tính axit chiếu theo
Thí nghiệm BHT (GC) 5 - 8 ppm
Dung môi dư chiếu theo
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.3530(lit.)
Giới hạn nổ 36.5 %
Nhiệt độ tự động hóa 320 °F
Chứa đựng ~5 mg/L 2,6-di-tert.-butyl-4-methylphenol như chất ổn định
Tỉ trọng hơi nước 2.6 (vs air)
Điểm sôi 34 - 35 °C
Điểm đông lạnh -116 °C
Tỉ trọng 0.71 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm bùng nổ -45 °C
Giới hạn nổ 3
Nhóm đóng gói I
UN ID 1155
Phân loại GHS Dễ cháy, Có hại
Từ tín hiệu Nguy hiểm
Những câu lệnh nguy hiểm H336
H302
H224
Những câu lệnh phòng ngừa P243
P260
P280