Diethyl ether - 14775

Code: 14775
Sản phẩm:  ​Diethyl ether
Hãng sản xuất:  Honeywell
Code/ đóng gói: 14775-5L | 14775-4X5L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Diethyl ether
Thuốc thử phòng thí nghiệm, ≥99.5% (GC)
Ứng dụng: ≥99.5%
Tên gọi khác: Ether; Ethyl ether
Số CAS: 60-29-7
Công thức tuyến tính: (CH3CH2)2O
Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1696894
Số EC: 200-467-2
Số MDL: MFCD00011646


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
14775-5L 5L Chai nhôm Liên hệ
14775-4X5L 4X5L Chai nhôm Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Thí nghiệm (GC) min. 99.5 %
Axit tự do (như CH3COOH) max. 0.003 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.03 %
Peroxides (như H2O2) max. 0.0001 %
Thí nghiệm BHT (GC) 5 - 8 ppm
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Nhiệt độ tự động hóa 320 °F
Tỉ trọng hơi nước 2.6 (vs air)
Giới hạn nổ 36.5 %
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.3530(lit.)
Chứa đựng ~0.0005% 2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol như chất ổn định
Điểm sôi 34 - 35 °C
Điểm đông lạnh -116 °C
Tỉ trọng 0.71 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm bùng nổ -45 °C
Bậc nguy hiểm 3
Nhóm đóng gói I
UN ID 1155
Phân loại GHS Dễ cháy, Có hại
Từ tín hiệu Nguy hiểm
Những câu lệnh nguy hiểm H336
H302
H224
Những câu lệnh phòng ngừa P243
P260
P280