Diisopropyl ether - 38270

Code: 38270
Sản phẩm:  ​Diisopropyl ether
Hãng sản xuất: Riedel-de Haen​ / Honeywell
Code/ đóng gói: 38270-1L | 38270-2.5L
      
 Thông tin sản phẩm:
Tên hóa chất:  Diisopropyl ether
Puriss. p.a., ≥98.5% (GC)
Ứng dụng: ≥98.5% (GC)
Tên gọi khác: Isopropyl ether
Số CAS: 108-20-3
Công thức tuyến tính: (CH3)2CHOCH(CH3)2
Khối lượng phân tử: 102.17 g/mol
Số đăng ký Beilstein: 1731256
Số EC: 203-560-6
Số MDL: MFCD00008880


 
Mã hoá chất Đóng gói Đồ chứa đựng Giá Số lượng Giỏ hàng
38270-1L 1L Chai thủy tinh Liên hệ
38270-2.5L 2.5L Chai thủy tinh Liên hệ
Back to top

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính chất Giá trị
Tính đồng nhất (IR) chiếu theo
Tính đồng nhất (NMR) chiếu theo
Thí nghiệm (GC) min. 98.5 %
Tỉ trọng (D 20/4) 0.723 - 0.725
Chỉ số khúc xạ (n 20/D) 1.367 - 1.369
Chất không bay hơi max. 0.002 %
Nước (Karl Fischer) max. 0.1 %
Axit tự do (như C2H5COOH) max. 0.005 %
Nhôm (Al) max. 0.5 ppm
Bari (Ba) max. 0.1 ppm
Bismuth (Bi) max. 0.1 ppm
Canxi (Ca) max. 0.5 ppm
Cadimi (Cd) max. 0.05 ppm
Coban (Co) max. 0.02 ppm
Crom (Cr) max. 0.02 ppm
Đồng (Cu) max. 0.02 ppm
Sắt (Fe) max. 0.1 ppm
Kali (K) max. 0.5 ppm
Liti (Li) max. 0.1 ppm
Magiê (Mg) max. 0.1 ppm
Mangan (Mn) max. 0.02 ppm
Molybdenum (Mo) max. 0.1 ppm
Natri (Na) max. 0.5 ppm
Niken (Ni) max. 0.02 ppm
Chì (Pb) max. 0.1 ppm
Stronti (Sr) max. 0.1 ppm
Kẽm (Zn) max. 0.1 ppm
2-propanol (GC) max. 0.5 %
Thí nghiệm BHT (GC) 0.0005 - 0.02 %
Peroxides (như H2O2) max. 10 ppm
APHA max. 25
Back to top

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất Giá trị
Giới hạn nổ 1-21 %, 100 °F
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.367(lit.)
Chứa đựng ~0.001% 2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol như chất ổn định
Áp suất hơi nước 120 mmHg ( 20 °C)
Tỉ trọng hơi nước 3.5 (vs air)
Nhiệt độ tự động hóa 827 °F
Điểm sôi 67 - 70 °C
Điểm đông lạnh -86 °C
Tỉ trọng 0.73 g/cm3
Back to top

THÔNG TIN AN TOÀN

Tính chất Giá trị
Điểm bùng nổ -29 °C
Bậc nguy hiểm 3
Nhóm đóng gói II
UN ID 1159
Phân loại GHS Dễ cháy, Có hại
Từ tín hiệu Nguy hiểm
Những câu lệnh nguy hiểm H336
H225
Những câu lệnh phòng ngừa P280
P260
P210